Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: toánh, dĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toánh, dĩnh:

颍 toánh, dĩnh潁 toánh, dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: toánh,dĩnh

toánh, dĩnh [toánh, dĩnh]

U+988D, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潁;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

toánh, dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颍

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潁)
[yǐng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DĨNH
Dĩnh Hà (sông Dĩnh Hà, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。颍河,发源于河南,流入安徽。

Chữ gần giống với 颍:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颍

,

Chữ gần giống 颍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍

toánh, dĩnh [toánh, dĩnh]

U+6F41, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

toánh, dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 潁

(Danh) Toánh hà sông Toánh, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.
§ Ta quen đọc là dĩnh.

Chữ gần giống với 潁:

, 漿, ,

Dị thể chữ 潁

,

Chữ gần giống 潁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩnh

dĩnh:dĩnh ngộ
dĩnh:dĩnh ngộ
toánh, dĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toánh, dĩnh Tìm thêm nội dung cho: toánh, dĩnh