Từ: toánh, dĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toánh, dĩnh:
U+988D, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
颍 toánh, dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颍
Giản thể của chữ 潁.Nghĩa của 颍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DĨNH
Dĩnh Hà (sông Dĩnh Hà, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。颍河,发源于河南,流入安徽。
Dị thể chữ 颍
潁,
Tự hình:

U+6F41, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
潁 toánh, dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 潁
(Danh) Toánh hà 潁河 sông Toánh, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.§ Ta quen đọc là dĩnh.
Dị thể chữ 潁
颍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩnh
| dĩnh | 穎: | dĩnh ngộ |
| dĩnh | 頴: | dĩnh ngộ |

Tìm hình ảnh cho: toánh, dĩnh Tìm thêm nội dung cho: toánh, dĩnh
